Mâm xe nâng, mâm 2 nữa, mâm gài phe TCM, Toyota

  • Các loại kích thước lốp đặc 140-55-9 mâm 4.00, 18-7-8 mâm 4.33, 200-50-10 mâm 6.50, 21-8-9 mâm 6.00, 23-10-12 mâm 8.00, 23-9-10 mâm 6.50, 250-15 mâm 7.00, 250-15 mâm 7.50, 27-10-12 mâm 8.00, 28-12,5×15 mâm 9.75, 28-9-15 mâm 7.00, 355-65-15 mâm 9.75, 450-12 mâm 3.00, 550-15 mâm 4.50, 600-15 mâm 4.50, 600-9 mâm 4.00, 650-10 mâm 5.00, 650-16 mâm 5.50, 700-12 mâm 5.00, 700-15 mâm 5.50, 750-10 mâm 5.00, 750-15 mâm 6.50, 750-16 mâm 5.50, 750-16 mâm 6.00, 815-15 mâm 7.00,825-12 mâm 5.00, 825-15 mâm 5.50, 825-15 mâm 6.50, 900-16 mâm 6.50, 15-4,5-8 mâm 3.00, 16-6-8 mâm 4.33, 400-8 mâm 3.00, 400-8 mâm 3.75

Mâm xe nâng các loại dùng cho xe nâng hàng

 281N4-40201

Wheel Rims, mâm 2 nữa

 27414-40321 Wheel Rims , mâm 2 nữa
24454-40221 Wheel Rims , mâm 2 nữa
54356-80802 Wheel Rims, mâm 2 nữa
34B-27-00211 Wheel Rims, mâm 2 nữa

mâm xe nâng

  • Mâm xe nâng TCM FD80~100, 9,00-20
  • Mâm xe nâng TCM FB15-7, 16×6-8
  • Mâm xe trước TCM FD10-18, 6,50-10
  • Mâm hai nữa xe Toyota 3-8FGD30 ( 6,50-10)
  • Mâm xe Komatsu FG /D30 ( 28×9-15)
  • Mâm xe trước TCM FB20-7, 21×8-9
  • Mâm xe trước Toyota 5-7F30, ( 28×9-15)
  • Mâm xe nâng Toyota FD20~25 ( 7,00-12)
  • Mâm xe sau TCM FD30 ( 6,50-10)
  • Mâm xe sau Toyota FD10-18 ( 5,00-8)
  • Mâm xe sau TCM FD20-25 ( 6,00-9 )
  • Mâm xe sau TCM FB15-7 ( 16X6-8 )
  • Mâm xe sau Komatsu
    FGD30T-16 ( 6,50-10)
  • Mâm xe trước TCM
    FD20-25 ( 7,00-12 )
  • Mâm xe trước TCM
    FD30 ( 28×9-15)

mâm xe nâng

Công Ty TNHH Phụ Tùng Xe Nâng Việt Nam chuyên cung cấp linh kiện và phụ tùng thay thế cho tất cả các loại xe nâng.

–  Ðộ rộng mâm (Wheel Width) D:  Ðây là độ rộng của mâm, chính là khoảng cách giữa hai mép ngoài của mâm. Kích thước này thường tăng lên theo từng 1/2 (tức là 6.00″, 6.5” 7.00’ inch ,…) kích thước này cũng tăng theo tải trọng xe nâng tải trọng càng cao thì chiều rộng mâm càng càng lớn.
– Ðường chính giữa mâm (Wheel Center) C: Ðây là đường chính giữa của mâm tính theo độ rộng
– Offset C  Là khoảng cách từ đường chính giữa mâm đến bề mặt tiếp xúc của mâm với trục bánh xe.
– Offset bằng C=0 (Zero Offset): Cho thấy bề mặt tiếp xúc này nằm trên đường chính giữa mâm.
– Offset âm C<0 (Negative Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía sau ( hay ở bên trong) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu sau tiêu chuẩn và trên các loại mâm đảo.
– Offset dương C>0 (Positive Offset): Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía trước (hay ở bên ngoài) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu trước. Mâm là loại offset dương.
– Backspacing : Khoảng cách từ bề mặt tiếp xúc đến mép phía trong của mâm. Con số này có quan hệ chặt chẽ với offset (không cần đo cũng có thể tính gần đúng chỉ số backspacing với công thức [Ðộ rộng mâm/2] + [Offset] + [khoảng 1/4″])
– Centerbore F: là kích thước lỗ trống phía sau của mâm giúp đặt mâm ngay ngắn vào trục bánh xe. Lỗ trống này được tiện chính xác để vừa khít vào trục bánh xe giúp bánh ngay ngắn, giảm thiểu nguy cơ rung lắc. Con số này khá quan trọng
– Vòng bulông (Bolt Circle): Vòng bulông, còn được gọi là PCD (Pattern Circle Diameter). Vòng bulông thể hiện đường kính của vòng tròn tưởng tượng đi qua điểm chính giữa của các lỗ lắp bulông.
– Wheel rim: Vành bánh
– Ngoài ra, bạn cũng nên quan tâm tới đường kính bánh xe và loại tắckê (số lỗ bắt tắckê để gắn bánh xe vào xe).

Đối với  mâm xe nâng loại 2 mảnh căn cứ các thông số sau

– Kích thước của  mâm , đường kính ùa mâm thướng có kích thước  8, 9, 10, 12, 15 in ch
– Chiều rông của mâm : khắng cách giửa hai mép ngoài của mâm , 6. 6,5, 7, 9  inch
– Kích thước đường kính khoảng cách  tâm lổ bulon  ( bolt  hole center )
– Đường kính trong lỗ trống này được lắp vừa khít vớt trục bánh xe ( Inner diameter )
– Ngoài ra, bạn cũng nên quan số lỗ bắt tắckê để gắn bánh xe vào xe và đường kính lổ bắt tắc kê.
mang-xe-nang-dien-toyota-tcm-komatsu
      Mâm xe  được nhà sản xuất tính toán thiết kế kích thước ứng với  tải trọng nâng của xe và  công suất động cơ, tỉ số truyền của hộp số và đường kính bánh xe.Sau đây là những kích thước mâm xe phổ biến dùng cho xe nâng dầu, xăng,  gas, điện  5.00-8, 6.00-9, 6.50-10, 7.00-12,  8.25-15, 8.15-15, 3.00-15, 9.00-20, 11.00-24, 18×7-8 , 21×8-9, 23×9-10,..Ngoài ra một số xe nâng dùng mâm kích thước đặc biệt  dùng cho vỏ  xe vành sắc đề ép  có kích thước  10x4x6/1/2, 10x5x6/1/2, 10x6x6/1/4, 10 1/2x5x5, 101/2x4x 61/2, 10×1/2x6x5, 10 1/2x6x61/2, 12×4/1/2×8, 12x6x1/2×8, 13×41/2×8,  13×61/2×8 , 14×41/2×8, 15x5x111/4, 26x5x101/2, 16x6x101/2, …
     Các sản phẩm mâm xe có sẵn tại kho chúng tôi :  5.00-8,  6.00-9, 6.50-10, 7.00-12, 28×9-15, 18×7-8, 21×8-9,  3.00-15,  9.00-20,…

Mục đích hoạt động của chúng tôi nhằm đem tới cho khách hàng nguồn phụ tùng chất lượng, giá cả hợp lý và thời gian đáp ứng nhanh chóng.

Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ miễn phí về tư vấn dịch vụ, thông tin và giá cả…

Chú ý: Thông tin sản phẩm chỉ mang tính tham khảo, bạn hãy liên lạc trực tiếp với nhân viên kinh doanh để có được khảo sát nhanh chóng và chính xác về sản phẩm mâm xe nâng, mâm 2 nữa, mâm gài phe.

– Phụ tùng thay thế cho hầu hết những loại xe nâng chạy trong môi trường công nghiệp, kho lạnh và kho thường của các hãng như: Crown, Raymond, Hyster, Yale, Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jungheinrich, BT, Linde, Clark…

– Các loại bánh xe nâng  ( Drive wheel, load wheel, Caster wheel: PU, Rubber..) cho các hãng như: Crown, Hyster, Raymond, BT, Linde, Yale, Nichiyu…

– Phụ tùng thay thế (OEM) cho đông cơ xe nâng như: Nissan, Mitsu, Komatsu, Perkin…

– Các loại lọc động cơ, thuỷ lực và công nghiệp.

– Các loại bình điện xe nâng hàng các hãng thông dụng: Hawker, GS Yuasa, TS Power Motive,…CEIL, MIDAC,ROCKET…

Wheel Rims
mâm xe nâng cũ
giá mâm xe nâng
mâm bánh xe nâng
mâm ép xe nâng

Điện áp 24/36/48/72/80 VDC có công suất từ 180Ah đến 1200Ah.